Xem ngày cưới hỏi đẹp và hạnh phúc trong năm 2013
heo phong tục Việt Nam, cũng như có thờ có thiêng có kiêng có lành, khi dựng vợ gả chồng thường xem ngày lành tháng tốt để cưới. Người ta quan niệm cưới vào ngày tốt sẽ thuận hòa vợ chồng, hạnh phúc, tài lộc, thịnh vượng nên chọn vậy. Hơn nữa việc cưới xin rất quan trọng nên ai cũng chọn ngày cưới đẹp để mọi việc được suôn xẻ.
Xem ngày cưới vào ngày lành tháng tốt là cái ngày người ta xem phù hợp với tuổi tác sao cho thuận hòa với trời đất và tất nhiên kết hôn thì cũng nên chọn ngày lành tháng tốt để cưới , nhưng cái gì cũng vậy có tin thì có lành, nhưng bạn cũng đừng nên tin tưởng quá đáng mà làm ảnh hưởng đến hôn nhân thì không tốt.
Khá nhiều thầy, nhiều người xem cho mỗi người có một cách xem riêng. Để tránh đau đầu, 1005hanhphuc xin đưa ra những ngày cưới đẹp năm 2013 để các bạn tham khảo và lựa chọn.
Tuy nhiên, bạn cần chú ý xem ngày đó có kỵ với tuổi của bạn hơn. Các nhóm tuổi hợp nhau : (Thân, Tý, Thìn); (Mão, Mùi, Hợi); (Dần, Ngọ, Tuất); (Tỵ, Dậu, Sửu). Thêm vào đấy, hiện nay các đám cưới thường cố gắng chọn vào ngày cuối tuần thứ 7, chủ nhật, nhưng thực tế ngày xưa quan niệm, ngày đẹp lại là các ngày đầu tuần.
Dân gian Việt Nam từ lâu đã có câu : “Lấy vợ xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông”. Xem tuổi nữ ở đây là xem tuổi người phụ nữ đó có phạm Kim Lâu hay không. Cách tính hiện được các thầy xem lấy tuổi tính theo tuổi âm (tuổi mụ) của nữ chia cho 9 nếu dư: 1, 3, 6, 8 là phạm kim lâu. Vì vậy, tuổi phạm kim lâu tốt nhất chớ lấy chồng mà đành nhịn trước sướng sau thôi.

- Gái tuổi Tý – Ngọ : Đại lợi ở tháng 6 – 12 Tiểu lợi ở 1 – 7
- Gái tuổi Sửu – Mùi : Đại lợi ở tháng 5 – 11 Tiểu lợi ở 4 – 10
- Gái tuổi Dần – Thân : Đại lợi ở tháng 2 – 8 Tiểu lợi ở 3 – 6
- Gái tuổi Mão – Dậu : Đại lợi ở tháng 1 – 7 Tiểu lợi ở 6 – 12
- Gái tuổi Thìn – Tuất : Đại lợi ở tháng 4 – 10 Tiểu lợi ở 4 – 11
- Gái tuổi Tỵ – Hợi : phu chủ ở tháng 3 – 9 Tiểu lợi ở 2 – 8
- Gái tuổi Tỵ – Ngọ : phu chủ ở tháng 4 – 10 thê chủ ở 5 – 11
- Gái tuổi Sửu – Mùi : phu chủ ở tháng 1 – 7 thê chủ ở 6 – 11
- Gái tuổi Dần – Thân : phu chủ ở tháng 6 – 12 thê chủ ở 1 – 7
- Gái tuổi Mão – Dậu : phu chủ ở tháng 3 – 9 thê chủ ở 2 – 8
- Gái tuổi Thìn – Tuất : phu chủ ở tháng 2 – 8 thê chủ ở 3 – 9
- Gái tuổi Tỵ – Hợi : phu chủ ở tháng 5 – 11 thê chủ ở 4 – 10
- Gái tuổi Tỵ – Ngọ : Công cô ở tháng 2 – 8 nhạc thân ở 3 – 9
- Gái tuổi Sửu – Mùi : Công cô ở tháng 3 – 9 nhạc thân ở 2 – 8
- Gái tuổi Dần – Thân : Công cô ở tháng 4 – 10 nhạc thân ở tháng 5 – 11
- Gái tuổi Mão – Dậu : Công cô ở tháng 5 – 11 nhạc thân ở tháng 4 – 10
- Gái tuổi Thìn – Tuất : Công cô ở tháng 6 – 12 nhạc thân ở tháng 1 – 7
- Gái tuổi Tỵ – Hợi : Công cô ở tháng 1 – 7 nhạc thân ở tháng 6 – 12
Tháng ba dương lịch - Âm lịch: tháng Ất Mão [乙卯] – năm Quý Tỵ [癸巳]
| Ngày thứ | Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Xung khắc nhất |
| 6 | 01/03/2013 | 20/1/2013 | Bính Dần [丙寅] | Nhâm Thân [壬申] |
| 7 | 02/03/2013 | 21/1/2013 | Đinh Mão [丁卯] | Quý Dậu [癸酉] |
| 2 | 11/3/2013 | 30/1/2013 | Bính Tí [丙子] | Nhâm Ngọ [壬午] |
| 3 | 12/3/2013 | 1/2/2013 | Đinh Sửu [丁丑] | Quý Mùi [癸未] |
| 5 | 21/3/2013 | 10/2/2013 | Bính Tuất [丙戌] | Nhâm Thìn [壬辰] |
| 7 | 23/3/2013 | 12/2/2013 | Mậu Tí [戊子] | Giáp Ngọ [甲午] |
| Chủ nhật | 24/3/2013 | 13/2/2013 | Kỷ Sửu [己丑] | Ất Mùi [乙未] |
Tháng tư dương lịch : tháng Bính Thìn [丙辰] – năm Quý Tỵ [癸巳]
| Ngày thứ | Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Xung khắc nhất |
| 3 | 2/4/2013 | 22/2/2013 | Mậu Tuất [戊戌] | Giáp Thìn [甲辰] |
| 5 | 4/4/2013 | 24/2/2013 | Thanh Minh [] | Bính Ngọ [丙午] |
| 7 | 13/4/2013 | 4/3/2013 | Kỷ Dậu [己酉] | Ất Mão [乙卯] |
| 2 | 29/4/2013 | 20/3/2013 | Ất Sửu [乙丑] | Tân Mùi [辛未] |
Tháng năm dương lịch : tháng Đinh Tỵ [丁巳] – năm Quý Tỵ [癸巳]
| Ngày thứ | Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Xung khắc nhất |
| 6 | 10/5/2013 | 1/4/2013 | Bính Tí [丙子] | Nhâm Ngọ [壬午] |
| 7 | 18/5/2013 | 9/4/2013 | Giáp Thân [甲申] | Canh Dần [更寅] |
| Chủ nhật | 19/5/2013 | 10/4/2013 | Ất Dậu [乙酉] | Tân Mão [辛卯] |
| 2 | 20/5/2013 | 11/4/2013 | Bính Tuất [丙戌] | Nhâm Thìn [壬辰] |
| 4 | 22/5/2013 | 13/4/2013 | Mậu Tí [戊子] | Giáp Ngọ [甲午] |
| 5 | 30/5/2013 | 21/4/2013 | Bính Thân [丙申] | Nhâm Dần [壬寅] |
Tháng sáu dương lịch : tháng Mậu Ngọ [戊午] – năm Quý Tỵ [癸巳]
| Ngày thứ | Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Xung khắc nhất |
| 7 | 1/6/2013 | 23/4/2013 | Mậu Tuất [戊戌] | Giáp Thìn [甲辰] |
Tháng bảy dương lịch : tháng Kỷ Mùi [己未] – năm Quý Tỵ [癸巳]
| Ngày thứ | Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Xung khắc nhất |
| 7 | 6/7/2013 | 29/5/2013 | Quý Dậu [癸酉] | Kỷ Mão [己卯] |
| Chủ nhật | 7/7/2013 | 30/5/2013 | Tiểu Thử [] | Canh Thìn [更辰] |
| 2 | 15/7/2013 | 8/6/2013 | Nhâm Ngọ [壬午] | Mậu Tí [戊子] |
| 3 | 16/7/2013 | 9/6/2013 | Quý Mùi [癸未] | Kỷ Sửu [己丑] |
| 4 | 17/7/2013 | 10/6/2013 | Giáp Thân [甲申] | Canh Dần [更寅] |
| 5 | 18/7/2013 | 11/6/2013 | Ất Dậu [乙酉] | Tân Mão [辛卯] |
| 7 | 27/7/2013 | 20/6/2013 | Giáp Ngọ [甲午] | Canh Tí [更子] |
| Chủ nhật | 28/7/2013 | 21/6/2013 | Ất Mùi [乙未] | Tân Sửu [辛丑] |
| 4 | 31/7/2013 | 24/6/2013 | Mậu Tuất [戊戌] | Giáp Thìn [甲辰] |
Tháng tám dương lich : tháng Canh Thân [更申] – năm Quý Tỵ [癸巳]
| Ngày thứ | Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Xung khắc nhất |
| 4 | 7/8/2013 | 1/7/2013 | Lập Thu [] | Tân Hợi [辛亥] |
| 3 | 20/8/2013 | 14/7/2013 | Mậu Ngọ [戊午] | Giáp Tí [甲子] |
| 4 | 21/8/2013 | 15/7/2013 | Kỷ Mùi [己未] | Ất Sửu [乙丑] |
| 7 | 31/8/2013 | 25/7/2013 | Kỷ Tỵ [己巳] | Ất Hợi [乙亥] |
Tháng chín dương lịch :
| Ngày thứ | Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Xung khắc nhất |
| 3 | 3/9/2013 | 28/7/2013 | Nhâm Thân [壬申] | Mậu Dần [戊寅] |
| 4 | 4/9/2013 | 29/7/2013 | Quý Dậu [癸酉] | Kỷ Mão [己卯] |
| 5 | 12/9/2013 | 8/8/2013 | Tân Tỵ [辛巳] | Đinh Hợi [丁亥] |
| 6 | 13/9/2013 | 9/8/2013 | Nhâm Ngọ [壬午] | Mậu Tí [戊子] |
| 7 | 14/9/2013 | 10/8/2013 | Quý Mùi [癸未] | Kỷ Sửu [己丑] |
| Chủ nhật | 15/9/2013 | 11/8/2013 | Giáp Thân [甲申] | Canh Dần [更寅] |
| 2 | 23/9/2013 | 19/8/2013 | Thu Phân [] | Mậu Tuất [戊戌] |
| 3 | 24/9/2013 | 20/8/2013 | Quý Tỵ [癸巳] | Kỷ Hợi [己亥] |
| 4 | 25/9/2013 | 21/8/2013 | Giáp Ngọ [甲午] | Canh Tí [更子] |
Tháng mười dương lịch : tháng Nhâm Tuất [壬戌] – năm Quý Tỵ [癸巳]
| Ngày thứ | Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Xung khắc nhất |
| 4 | 16/10/2013 | 12/9/2013 | Ất Mão [乙卯] | Tân Dậu [辛酉] |
| 7 | 19/10/2013 | 15/9/2013 | Mậu Ngọ [戊午] | Giáp Tí [甲子] |
| Chủ nhật | 20/10/2013 | 16/9/2013 | Kỷ Mùi [己未] | Ất Sửu [乙丑] |
| 4 | 30/10/2013 | 26/9/2013 | Kỷ Tỵ [己巳] | Ất Hợi [乙亥] |
| 5 | 31/10/2013 | 27/9/2013 | Canh Ngọ [更午] | Bính Tí [丙子] |
Tháng mười một âm lịch : tháng Quý Hợi [癸亥] – năm Quý Tỵ [癸巳]
| Ngày thứ | Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Xung khắc nhất |
| 6 | 1/11/2013 | 28/9/2013 | Tân Mùi [辛未] | Đinh Sửu [丁丑] |
| 8/11/2013 | 6/10/2013 | Mậu Dần [戊寅] | Giáp Thân [甲申] | |
| 7 | 9/11/2013 | 7/10/2013 | Kỷ Mão [己卯] | Ất Dậu [乙酉] |
| Chủ nhật | 10/11/2013 | 8/10/2013 | Canh Thìn [更辰] | Bính Tuất [丙戌] |
| 3 | 12/11/2013 | 10/10/2013 | Nhâm Ngọ [壬午] | Mậu Tí [戊子] |
| 4 | 20/11/2013 | 18/10/2013 | Canh Dần [更寅] | Bính Thân [丙申] |
| 5 | 21/11/2013 | 19/10/2013 | Tân Mão [辛卯] | Đinh Dậu [丁酉] |
| 6 | 22/11/2013 | 20/10/2013 | Tiểu Tuyết [] | Mậu Tuất [戊戌] |
Tháng mười hai dương lịch : tháng Giáp Tí [甲子] – năm Quý Tỵ [癸巳]
| Ngày thứ | Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Xung khắc nhất |
| 2 | 2/12/2013 | 30/10/2013 | Nhâm Dần [壬寅] | Mậu Thân [戊申] |
| 3 | 17/12/2013 | 15/11/2013 | Đinh Tỵ [丁巳] | Quý Hợi [癸亥] |
| 6 | 27/12/2013 | 25/11/2013 | Đinh Mão [丁卯] | Quý Dậu [癸酉] |
| 7 | 28/12/2013 | 26/11/2013 | Mậu Thìn [戊辰] | Giáp Tuất [甲戌] |
| Chủ nhật | 29/12/2013 | 27/11/2013 | Kỷ Tỵ [己巳] | Ất Hợi [乙亥] |
Tháng một dương lịch : tháng Ất Sửu [乙丑] – năm Quý Tỵ [癸巳]
| Ngày thứ | Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Xung khắc nhất |
| 2 | 6/1/2014 | 6/12/2013 | Đinh Sửu [丁丑] | Quý Mùi [癸未] |
| 3 | 7/1/2014 | 7/12/2013 | Mậu Dần [戊寅] | Giáp Thân [甲申] |
| 4 | 8/1/2014 | 8/12/2013 | Kỷ Mão [己卯] | Ất Dậu [乙酉] |
| 5 | 9/1/2014 | 9/12/2013 | Canh Thìn [更辰] | Bính Tuất [丙戌] |
| Chủ nhật | 19/1/2014 | 19/12/2013 | Canh Dần [更寅] | Bính Thân [丙申] |
| 2 | 20/1/2014 | 20/12/2013 | Đại Hàn [] | Đinh Dậu [丁酉] |
| 5 | 30/1/2014 | 30/12/2013 | Tân Sửu [辛丑] | Đinh Mùi [丁未] |

Tháng 1, 7: Sát chủ ở giờ Dần
Tháng 2, 8: Sát chủ ở giờ Tỵ
Tháng 3, 9: Sát chủ ở giờ Thân
Tháng 4,10: Sát chủ ở giờ Thìn
Tháng 5, 11: Sát chủ ở giờ Dậu
Tháng 6, 12: Sát chủ ở giờ Mão
Tiếp tới là Giờ Thọ tử trong ngày ( trăm sự đều kỵ)
* Ngày Tý: Thọ tử ở tại giờ Sửu (1 – 3 giờ sáng)
* Ngày Sửu: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ trưa)
* Ngày Dần: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ sáng)
* Ngày Mão: Thọ tử ở tại giờ Tỵ ( 9 – 11 giờ trưa)
* Ngày Thìn: Thọ tử ở tại giờ Tỵ ( 9 – 11 giờ trưa)
* Ngày Tỵ: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ trưa)
* Ngày Ngọ: Thọ tử ở tại giờ Mùi ( 13 – 15 giờ chiều)
* Ngày Mùi: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ trưa)
* Ngày Thân: Thọ tử ở tại giờ Mão ( 5 – 7 giờ sáng)
* Ngày Dậu: Thọ tử ở tại giờ Tỵ ( 9 – 11 giờ trưa)
* Ngày Tuất: Thọ tử ở tại giờ Mùi ( 13 – 15 giờ chiều)
* Ngày Hợi: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ trưa).
Chú ý: Những giờ Thọ tử ghi nhận trong bảng trên không mang tính qui luật. Nên cái này sẽ có nhiều điều đáng bàn. Các cô dâu cũng nên tìm hiểu.
Vậy phải chọn giờ như thế nào ?
Các cô dâu nên : tránh dùng giờ có Chi xung Chi ngày đã chọn hoặc có cả Thiên khắc Điạ xung.
* Những sao tốt cho giờ:
Thiên Quan, Kim Quỹ, Thiên Đức, Hỉ Thần, Ngọc Đường, Nhật Hợp, Nhật Mã, Phúc Tinh
* Những sao xấu cần tránh trong giờ:
Nhật Phá, Huyền Vũ, Xung Không, Bạch Hổ, Chu tước, Câu Trần, Nhật Hình
Chúc các bạn có thể lựa chọn ngày cưới ưng ý!
Lưu ý xem tháng ngày cưới dựa theo tuổi của cô dâu:
- Gái Tý – Ngọ : Đại lợi ở tháng 6 – 12 Tiểu lợi ở 1 – 7
- Gái tuổi Sửu – Mùi Đại lợi ở tháng 5 – 11 Tiểu lợi ở 4 – 10
- Gái tuổi Dần – Thân Đại lợi ở tháng 2 – 8 Tiểu lợi ở 3 – 6
- Gái tuổi Mão – Dậu Đại lợi ở tháng 1 – 7 Tiểu lợi ở 6 – 12
- Gái tuổi Thìn – Tuất Đại lợi ở tháng 4 – 10 Tiểu lợi ở 4 – 11
- Gái tuổi Tỵ – Hợi phu chủ ở tháng 3 – 9 Tiểu lợi ở 2 – 8
- Gái tuổi Tỵ – Ngọ phu chủ ở tháng 4 – 10 thê chủ ở 5 – 11
- Gái tuổi Sửu – Mùi phu chủ ở tháng 1 – 7 thê chủ ở 6 – 11
- Gái tuổi Dần – Thân phu chủ ở tháng 6 – 12 thê chủ ở 1 – 7
- Gái tuổi Mão – Dậu phu chủ ở tháng 3 – 9 thê chủ ở 2 – 8
- Gái tuổi Thìn – Tuất phu chủ ở tháng 2 – 8 thê chủ ở 3 – 9
- Gái tuổi Tỵ – Hợi phu chủ ở tháng 5 – 11 thê chủ ở 4 – 10
- Gái tuổi Tỵ – Ngọ Công cô ở tháng 2 – 8 nhạc thân ở 3 – 9
- Gái tuổi Sửu – Mùi Công cô ở tháng 3 – 9 nhạc thân ở 2 – 8
- Gái tuổi Dần – Thân Công cô ở tháng 4 – 10 nhạc thân ở tháng 5 – 11
- Gái tuổi Mão – Dậu Công cô ở tháng 5 – 11 nhạc thân ở tháng 4 – 10
- Gái tuổi Thìn – Tuất Công cô ở tháng 6 – 12 nhạc thân ở tháng 1 – 7
- Gái tuổi Tỵ – Hợi Công cô ở tháng 1 – 7 nhạc thân ở tháng 6 – 12
Lưu ý sau khi chọn ngày đẹp, cũng cần phải chú ý giờ đẹp. Có cô dâu nhớ giờ Sát chủ trong tháng nhé :
Tháng 1, 7: Sát chủ ở giờ Dần
Tháng 2, 8: Sát chủ ở giờ Tỵ
Tháng 3, 9: Sát chủ ở giờ Thân
Tháng 4,10: Sát chủ ở giờ Thìn
Tháng 5, 11: Sát chủ ở giờ Dậu
Tháng 6, 12: Sát chủ ở giờ Mão
Tiếp tới là Giờ Thọ tử trong ngày ( trăm sự đều kỵ)
* Ngày Tý: Thọ tử ở tại giờ Sửu (1 – 3 giờ sáng)
* Ngày Sửu: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ trưa)
* Ngày Dần: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ sáng)
* Ngày Mão: Thọ tử ở tại giờ Tỵ ( 9 – 11 giờ trưa)
* Ngày Thìn: Thọ tử ở tại giờ Tỵ ( 9 – 11 giờ trưa)
* Ngày Tỵ: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ trưa)
* Ngày Ngọ: Thọ tử ở tại giờ Mùi ( 13 – 15 giờ chiều)
* Ngày Mùi: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ trưa)
* Ngày Thân: Thọ tử ở tại giờ Mão ( 5 – 7 giờ sáng)
* Ngày Dậu: Thọ tử ở tại giờ Tỵ ( 9 – 11 giờ trưa)
* Ngày Tuất: Thọ tử ở tại giờ Mùi ( 13 – 15 giờ chiều)
* Ngày Hợi: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ trưa).
Chú ý: Những giờ Thọ tử ghi nhận trong bảng trên không mang tính qui luật. Nên cái này sẽ có nhiều điều đáng bàn. Các cô dâu cũng nên tìm hiểu.
Vậy phải chọn giờ như thế nào ?
Các cô dâu nên : tránh dùng giờ có Chi xung Chi ngày đã chọn hoặc có cả Thiên khắc Điạ xung.
* Những sao tốt cho giờ:
Thiên Quan, Kim Quỹ, Thiên Đức, Hỉ Thần, Ngọc Đường, Nhật Hợp, Nhật Mã, Phúc Tinh
* Những sao xấu cần tránh trong giờ:
Nhật Phá, Huyền Vũ, Xung Không, Bạch Hổ, Chu tước, Câu Trần, Nhật Hình






