Ý nghĩa của bạn tay và nốt ruồi của bạn

Font size:

Ý nghĩa của bạn tay và nốt ruồi của bạn

Mỗi người có một bàn tay khác nhau. Bạn thích ngón tay nào, ngón tay ấy sẽ nói lên tính cách của bạn

.
1. Ngón cái:
Bạn rất có khiếu lãnh đạo. Trong mọi việc bạn thường là người xông xáo nhất và cố gắng hoàn thành công việc hoàn hảo nhất . Là người “chỉ đạo” nhưng bạn lại rất hoà đồng và bình đẳng với bạn bè. Nhưng bạn cũng hay bị ganh ghét.

2. Ngón trỏ:
Bạn hơi “bị” thích quyền uy. Bạn thích ra lệnh cho người khác. Nhưng bù lại bạn cũng hơi… được việc. Bạn mà tham gia thì việc khó mấy cũng được giải quyết nhanh, gọn, nhẹ.

3. Ngón giữa:
Bạn khá chững chạc và hơi bị… nghiêm túc. Bạn đối xử rất tốt với mọi người, nhất là với người nhỏ tuổi hơn bạn. Nhưng mà nhiều người khó chịu với bạn vì bị bạn chăm sóc kỹ càng như… trẻ con.

4. Ngón áp út:
Đây là ngón tay của tình yêu (dùng để đeo nhẫn cưới mà). Người thích ngón tay này sống rất tình cảm, xem trọng tình yêu hơn bất cứ thứ gì. Đặc biệt là rất có khiếu về nghệ thuật. Nếu ngón tay áp út của bạn dài hơn ngón tay trỏ thì có khả năng bạn sẽ trở thành… một nhà nghệ thuật nổi tiếng đấy.

5. Ngón út:
Út xinh, bạn hơi bị điệu đấy. Bạn thích cái gì bé bé, xinh xinh. Tính bạn khá là trẻ con, hay nhõng nhẽo và hay khóc nhè lắm! Lại còn hơi bị… lười nữa. Bạn không thích động tay vào cái gì nặng nhọc hay hơi… dơ dơ một chút.
Trên bàn tay, ngón tay nào cũng đẹp, cũng có ích cho chúng ta. Nếu bạn biết sử dụng bàn tay vào những việc làm tốt, tích cực thì cho dù bạn yêu ngón tay nào, bạn cũng là một người tuyệt vời!

(Theo Mực Tím)

Ban co not ruoi,dang co y dinh di tay xoa di vi ngai hay li do nao do,moi xem 1 vai goi duoi day nhe..khakhakah…(suu tam)

Ý Nghĩa Của Những Nốt Ruồi Trên Mặt Bạn?

1. Khắc cha mẹ. Thường phải xa cha hoặc mẹ từ thuở nhỏ.

2. Khắc cha mẹ. Lớn lên tự lập, không có số nhờ cha mẹ.

3. Khắc cha mẹ. Thường mất cha mẹ từ lúc còn trẻ tuổi.

4. Người có cuộc sống bình đạm, không bon chen.

5. Người có đạo đức.

6.Sống rất thọ, cuộc đời sung túc nếu có cả nốt ruồi số 2.

7. Số may mắn, thường làm việc được thành công.

8. Ðại phú, có nhiều tiền bạc, tài của.

9. Thường có danh vọng, địa vị cao trong xã hội.

10. Người biết xuôi theo thời, thường được người có thế lực giúp đỡ.

11. Dễ bị liên quan trong các vụ kiện tụng, thưa gửi, thị phi.

12. Thường gặp nhiều may mắn trong cuộc đời.

13. Khắc cha. Thường cha chết trước mẹ.

14. Phải rời xa quê quán thì mới sự nghiệp thành công.

15. Thường sống và chết ở xứ khác.

16. Dễ bị thương hoặc xảy ra tai nạn.

17. Thường có nhiều tiền bạc, làm chơi ăn thật.

18. Thường sống độc thân, có gia đình cũng chẳng lâu bền hoặc hạnh phúc.

19. Kém may mắn. Thường không thành công trong cuộc đời. Khi chết xa quê hương.

20. Thường làm về các nghề sản xuất như công kỹ nghệ, hoặc chăn nuôi, trồng trọt. Không có số làm thương mại.

21. Giàu nhỏ nhờ làm việc nhiều và biết cần kiệm.

22. Thi cử dễ đậu cao. Thường làm các nghề chuyên môn, cần bằng cấp.

23. Thường chạy chọt áp phe, cờ bạc hay trúng số.

24. Phú quý. Tốt về cả công danh lẫn tài lực.

25. Thường thân cận với những người quyền quý hay giàu có.

26. Ða nghệ, nghề nào làm cũng dễ thành công.

27. Hay dễ bị xui xẻo.

28. Làm ăn dễ thất bại.

29. Làm chơi ăn thật. Thường có của trên trời rơi xuống.

30. Khôn ngoan, biết lợi dụng thời cơ để kiếm lời.

31. Làm ăn hay gặp trở ngại đến mức phá sản. Cẩn thận về cờ bạc.

32. Dễ bệnh hoạn, và dễ bị tai nạn.

33. Dễ bị tai nạn, thương tích.

34. Làm ăn trước tốt sau xấu. Chớ nên làm những việc có tính cách ngắn hạn như áp phe

35. May mắn, cuộc đời ít rủi ro và thường được nhiều người giúp đỡ.

36. Làm giàu nhanh chóng.

37. Tính người hung dữ, hay kiếm chuyện, gây rắc rối.

38. Dễ gặp tai nạn vì bất cẩn.

39. Tốt về mọi mặt từ sự nghiệp đến tình cảm.

40. Công việc thường có trở ngại lúc đầu, nhưng càng về sau càng tốt, giàu có.

41. Hay gặp rủi ro, thất bại.

42. Hay bị thương tích, thân thể thường có thương tật, tì vết.

43. Cái chết đến bất ngờ, không vì bệnh hoạn hay già yếu.

44. Lãng mạn, thường có nhiều quan hệ nhân tình.

45. Làm ăn dễ thành công, và dễ phát đạt.

46. Cái chết đến bất ngờ, không vì bệnh hoạn hay già yếu.

47. Làm ăn có lúc phát rất mạnh, những cuộc đời dễ bị phá sản.

48. Hay bị tai bay vạ gửi, không làm mà chịu.

49. Vợ chồng, nhân tình dễ xa cách.

50. Khắc con cái, sinh nhiều nuôi ít.

51. Vợ chồng dễ phân ly.

52. Khắc cha. Xa cha sẽ khá hơn.

53. Hay gặp tai họa, rủi ro.

54. Khắc mẹ. Số không sống gần mẹ. Vợ chồng cũng dễ phân ly.

55. Kém may mắn. Cuộc đời hay gặp những chuyện hung dữ, kẻ ác.

56. Khắc con cái. Thường không sống gần con. Sinh nở khó khăn.

57. Vợ chồng dễ phân ly.

58. Tính tham lam. Có tật ăn cắp vặt.

59. Lãng mạn, thường có nhiều quan hệ nhân tình bất chính.

60. Thông minh và khôn ngoan. Học ít hiểu nhiều.

61. Dễ bị tai nạn.

62. Thông minh, sống rất thọ. Tiền bạc trung bình.

63. Hay bị tai nạn, trong người hay có thương tật, tì vết.

64. Trong đời hay xảy ra những chuyện lôi thôi về kiện tụng, cò bót.

65. Khắc cha. Thường mất cha hoặc sống xa cha từ nhỏ.

66. Thông minh, học ít hiểu nhiều. Sống rất thọ.

67. Thường phải ly hương, xa gia đình, vợ con.

68. Dễ bị tai nạn về nước và lửa.

69. Bị người ghét vì nói nhiều. Nói không cẩn thận và không nghĩ đến cảm giác của người khác.

70. Ngồi lê đôi mách, hay để ý chuyện của người khác.

71. Tính xấu, thường hà tiện và tham lam.

72. Con cái, người dưới hay bị hoạn nạn.

73. Tuyệt tự, khó có con.

74. Hay bị tai nạn, trong người hay có thương tật, tì vết.

75. Dễ bị tai nạn về sông nước.

76. Tính xấu, tham lam, lòng dạ không ngay thẳng.

77. Có hoạnh tài trong chạy chọt áp phe, cờ bạc hay trúng số.

78. Họa từ miệng, thần khẩu hại xác phàm.

79. May mắn. Làm ăn, công việc luôn có người giúp.

80. Thông minh, nhạy bén, thi cử dễ đỗ cao.

81. Tiền hết lại có, không bị túng thiếu.

82. Dễ ngoại tình.

83. Thường giàu có nhờ làm ăn được nhiều người giúp đỡ.

84. Cuộc đời thường ít may mắn, khó kiếm tiền.

85. Dễ bị phá sản vì thiên tai hay chiến tranh.

86. Thường có tài lộc, của vào rất nhanh.

87. Thích chuyện tình ái. Thường có nhiều quan hệ cùng lúc.

88. Dễ sa ngã.

89. Khôn ngoan, thông minh, tính tình rộng rãi.

90. Số sung sướng, không giàu nhưng nhàn hạ, hưởng thụ.

91. Bình an, cuộc đời không sợ tai nạn.

92. Dễ bị người khác cướp giật, sang đoạt tài sản.

93. Thường có đời sống xa hoa, phong lưu, hưởng thụ.

94. Giàu có và khôn ngoan. Hay gặp may mắn về tài lộc.

95. Thường có danh vọng, địa vị trong xã hội.

Xem bài viết khác

You can leave a response, or trackback from your own site.

Leave a Reply

You must be logged in to post a comment.